[Ngữ pháp] –기에 망정이지: may mắn mà

Cách sử dụng:

Ví dụ:

Bổ sung:

Ngoài -기에, cấu trúc chỉ lí do -(으)니, 아서/어서, và -(으)니까 cũng có thể đứng trước 망정이지.

Đánh giá post

Related posts

Leave a Comment